好
Minh họa từ vựng 好
hǎo / hào HÁN VIỆT: HẢO / HIẾU

好: tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

tốt đẹp ngon rất (hǎo) thích ham mê hiếu... (hào)

Nghĩa tiếng Anh (English): good, well, fine (hǎo); to be fond of, to like (hào)

Nét viết & luyện viết chữ 好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 好

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家饭店的菜做得很好吃。

Zhè jiā fàndiàn de cài zuò de hěn hǎochī.

“[hǎo - Tính từ / Phó từ] Món ăn của nhà hàng này nấu rất ngon.”

The weather is very good today.

Ví dụ #2

你平时有什么业余爱好?

Nǐ píngshí yǒu shénme yèyú àihào?

“[hào - Động từ / Danh từ] Bình thường bạn có sở thích lúc rảnh rỗi là gì?”

The weather today is really nice, sunny and bright.

Từ “好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →