很
Minh họa từ vựng 很
hěn HÁN VIỆT: NGẬN

很: rất

rất

Nghĩa tiếng Anh (English): very

Nét viết & luyện viết chữ 很

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 很

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước đi bộ XÍCH (彳) đường dài, Ghép cùng chữ CẤN (艮) miệt mài chẳng ngơi. Chữ HẪN (很) nhấn mạnh ý lời, Rất hay, rất tốt rạng ngời niềm tin.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

很
hěn NGẬN

rất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bước đi bộ XÍCH (彳) đường dài, Ghép cùng chữ CẤN (艮) miệt mài chẳng ngơi. Chữ HẪN (很) nhấn mạnh ý lời, Rất hay, rất tốt rạng ngời niềm tin.”

Câu ví dụ với từ “很”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng.

“Tôi rất vui.”

I am very happy.

Ví dụ #2

这里的中国菜很好吃。

Zhèlǐ de zhōngguó cài hěn hǎochī.

“Món ăn Trung Quốc ở đây rất ngon.”

The Chinese food here is very delicious.

Từ “很” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →