Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 506 Từ Vựng HSK 1 (Chuẩn HSK 3.0)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 1:
Từ loại HSK 1:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 1 Động từ

每到周五下午放学后,操场上总会有很多同学聚在一起开心地打球锻炼。

Měi dào zhōu wǔ xià wǔ fàng xué hòu, cāo chǎng shàng zǒng huì yǒu hěn duō tóng xué jù zài yì qǐ kāi xīn dì dǎ qiú duàn liàn.

“Cứ mỗi chiều thứ Sáu sau khi tan học, trên sân vận động luôn có rất nhiều bạn học sinh tụ họp cùng nhau vui vẻ chơi bóng rèn luyện thân thể.”

Bộ: 手 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 1 Danh từ
大学
dàxué ĐẠI HỌC

trường đại học, bậc đại học

university, college

他从小就立志要考上国家顶尖的重点综合性大学,攻读人工智能专业。

Tā cóng xiǎo jiù lì zhì yào kǎo shàng guó jiā dǐng jiān de zhòng diǎn zōng hé xìng dà xué, gōng dú rén gōng zhì néng zhuān yè.

“Từ nhỏ cậu ấy đã lập chí phải thi đỗ vào trường đại học tổng hợp trọng điểm hàng đầu quốc gia để theo học chuyên ngành trí tuệ nhân tạo.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 1 Danh từ
大学生
dàxuéshēng ĐẠI HỌC SINH

sinh viên đại học

university student, college student

当代青年大学生应当胸怀远大理想,在刻苦求知中锤炼过硬本领。

Dāng dài qīng nián dà xué shēng yīng dāng xiōng huái yuǎn dà lǐ xiǎng, zài kè kǔ qiú zhī zhōng chuí liàn guò yìng běn lǐng.

“Sinh viên đại học thanh niên thời đại ngày nay cần ấp ủ lý tưởng cao đẹp lớn lao, tôi luyện bản lĩnh vững vàng trong quá trình cần mẫn tìm kiếm tri thức.”

Bộ: 大 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 1 Danh từ
地点
dìdiǎn ĐỊA ĐIỂM

địa điểm, vị trí tổ chức

location, place, venue

本次国际学术交流研讨会的开幕式地点设在国际会议中心一楼多功能大厅。

Běn cì guó jì xué shù jiāo liú yán tǎo huì de kāi mù shì dì diǎn shè zài guó jì huì yì zhōng xīn yī lóu duō gōng néng dà tīng.

“Địa điểm tổ chức lễ khai mạc của hội thảo giao lưu học thuật quốc tế lần này được đặt tại đại sảnh đa chức năng tầng một của Trung tâm Hội nghị Quốc tế.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 1 Danh từ
地上
dìshang ĐỊA THƯỢNG

trên mặt đất, dưới đất

on the ground, on the floor

秋风吹过,金黄色的银杏落叶铺满了林荫小道地上,景色美不胜收。

Qiū fēng chuī guò, jīn huáng sè de yín xìng luò yè pù mǎn le lín yīn xiǎo dào dì shàng, jǐng sè měi bù shèng shōu.

“Gió thu thổi qua, những chiếc lá ngân hạnh vàng óng trải đầy trên mặt đất con đường rợp bóng cây, phong cảnh đẹp không sao xiết.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 1 Động từ
得到
dédào ĐẮC ĐÁO

nhận được, đạt được (kết quả, giải thưởng, hỗ trợ)

to get, to obtain, to receive, to gain

他在全国青年创新创业大赛中凭借出色的科研成果得到了特等奖与各方专家的一致好评。

Tā zài quán guó qīng nián chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng píng jiè chū sè de kē yán chéng guǒ dé dào le tè děng jiǎng yǔ gè fāng zhuān jiā de yí zhì hǎo píng.

“Anh ấy trong Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Toàn quốc nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc đã nhận được đạt được giải đặc biệt cùng lời khen ngợi nhất trí của các chuyên gia.”

Bộ: 彳 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 1 Danh từ
弟
dì ĐỆ

em trai (đệ)

younger brother

我弟今年刚上初中一年级,平时酷爱阅读科普书籍与动手做科学小制作。

Wǒ dì jīn nián gāng shàng chū zhōng yì nián jí, píng shí kù ài yuè dú kē pǔ shū jí yǔ dòng shǒu zuò kē xué xiǎo zhì zuò.

“Em trai tôi năm nay vừa vào học lớp sáu cấp hai, ngày thường vô cùng say mê đọc sách phổ biến khoa học và tự tay làm các mô hình khoa học nhỏ.”

Bộ: 弓 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 1 Từ vựng
第
dì ĐỆ

thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

prefix indicating ordinal numbers

这是他人生中第一次站在国际学术讲台上用流利的中文发表主旨演讲。

Zhè shì tā rén shēng zhōng dì yī cì zhàn zài guó jì xué shù jiǎng tái shàng yòng liú lì de zhōng wén fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng.

“Đây là lần thứ nhất đầu tiên trong cuộc đời anh ấy đứng trên bục giảng học thuật quốc tế dùng tiếng Trung lưu loát để phát biểu bài diễn thuyết chủ đề.”

Bộ: 竹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 1 Số từ
第二
dì'èr ĐỆ NHỊ

thứ hai, số hai

second, number two

经过评委组严格评审,我们团队提交的智能环保设计方案荣获了本次大赛第二名。

Jīng guò píng wěi zǔ yán gé píng shěn, wǒ men tuán duì tí jiāo de zhì néng huán bǎo shè jì fāng àn róng huò le běn cì dà sài dì èr míng.

“Trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của ban giám khảo, phương án thiết kế bảo vệ môi trường thông minh do đội chúng tôi nộp đã vinh dự đoạt giải thứ hai trong cuộc thi lần này.”

Bộ: 竹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#79 HSK 1 Danh từ
电
diàn ĐIỆN

điện, điện năng

electricity, electrical

我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。

Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.

“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”

Bộ: 田 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 1 Danh từ
电视机
diànshìjī ĐIỆN THỊ CƠ

ti vi, máy thu hình

television set, TV

客厅里新换了一台百寸超高清激光电视机,全家人围坐在一起看新闻联播格外清晰。

Kè tīng lǐ xīn huàn le yī tái bǎi cùn chāo gāo qīng jī guāng diàn shì jī, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ kàn xīn wén lián bō gé wài qīng xī.

“Phòng khách mới đổi một chiếc ti vi máy thu hình laser siêu nét 100 inch, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau xem chương trình Thời sự cực kỳ rõ nét.”

Bộ: 田 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 1 Danh từ
电影院
diànyǐngyuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN

rạp chiếu phim

cinema, movie theater

周末晚上,市中心的电影院里坐满了前来观看国产优秀科幻大片的观众。

Zhōu mò wǎn shàng, shì zhōng xīn de diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le qián lái guān kàn guó chǎn yōu xiù kē huàn dà piàn de guān zhòng.

“Tối cuối tuần, rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố chật kín khán giả đến xem bộ phim khoa học viễn tưởng bom tấn xuất sắc do nước nhà sản xuất.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 1 Danh từ
东边
dōngbian ĐÔNG BIÊN

phía đông, bên đông

east side, east

清晨推开宿舍窗户,东边的天空中泛起了一道美丽的朝霞。

Qīng chén tuī kāi sù shè chuāng hù, dōng biān de tiān kōng zhōng fàn qǐ le yī dào měi lì de zhāo xiá.

“Sáng sớm mở cửa sổ ký túc xá, trên bầu trời phía đông ửng lên một dải ráng mai rực rỡ tươi đẹp.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 1 Động từ
动
dòng ĐỘNG

chuyển động, cử động, di chuyển

to move, to touch, to stir

长辈常告诫我们:平时要多运动、多走动,身体才会更加健康强壮。

Zhǎng bèi cháng gào jiè wǒ men: píng shí yào duō yùn dòng, duō zǒu dòng, shēn tǐ cái huì gèng jiā jiàn kāng qiáng zhuàng.

“Bậc trưởng bối thường răn dạy chúng tôi: ngày thường phải vận động nhiều, đi lại cử động nhiều thì cơ thể mới càng thêm khỏe mạnh dẻo dai.”

Bộ: 力 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.