还有: còn có, ngoài ra còn
Nghĩa tiếng Anh (English): furthermore, in addition, also, there is still
Nét viết & luyện viết chữ 还有
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Câu ví dụ với từ “还有”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天参加座谈会的除了青年科研骨干,还有来自各高校的多位资深教授。
Jīn tiān cān jiā zuò tán huì de chú le qīng nián kē yán gǔ gàn, hái yǒu lái zì gè gāo xiào de duō wèi zī shēn jiào shòu.
“Những người tham gia buổi tọa đàm hôm nay ngoài các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi, còn có nhiều vị giáo sư kỳ cựu đến từ các trường đại học.”
Besides young research pillars, there are also several veteran professors from universities attending the symposium today.
Từ “还有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn