喝
Minh họa từ vựng 喝
hē HÁN VIỆT: HÁT

喝: uống

uống

Nghĩa tiếng Anh (English): drink

Nét viết & luyện viết chữ 喝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU mở rộng bên ngoài, Nắng NHẬT chiếu xuống người thời khát khô. Chữ HÁT uống nước điểm tô, Trà thơm nước mát cơ đồ thảnh thơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喝
hē HÁT

uống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU mở rộng bên ngoài, Nắng NHẬT chiếu xuống người thời khát khô. Chữ HÁT uống nước điểm tô, Trà thơm nước mát cơ đồ thảnh thơi.”

Câu ví dụ với từ “喝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想喝水。

Wǒ xiǎng hē shuǐ.

“Tôi muốn uống nước.”

I want to drink water.

Ví dụ #2

天气很热,快喝点水吧。

Tiānqì hěn rè, kuài hē diǎn shuǐ ba.

“Thời tiết rất nóng, mau uống chút nước đi.”

It's hot, drink some water quickly.

Từ “喝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →