市郊往返列车
Minh họa từ vựng 市郊往返列车 (shìjiāo wǎngfǎn lièchē)
shìjiāo wǎngfǎn lièchē HÁN VIỆT: THỊ GIAO VÃNG PHẢN LIỆT XA

市郊往返列车: tàu hỏa chạy quanh thành phố; tàu đi về giữa thành phố và ngoại ô; tàu chạy giữa khu vực đô thị và vùng ngoại ô

tàu hỏa chạy quanh thành phố tàu đi về giữa thành phố và ngoại ô tàu chạy giữa khu vực đô thị và vùng ngoại ô

Nét viết & luyện viết chữ 市郊往返列车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 市

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

市
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành phố, thị xã; chợ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).

郊
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

往
wǎng VÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về, đi về phía; hướng tới

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).

返
shìjiāo wǎngfǎn lièchē THỊ GIAO VÃNG PHẢN LIỆT XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu hỏa chạy quanh thành phố; tàu đi về giữa thành phố và ngoại ô; tàu chạy giữa khu vực đô thị và vùng ngoại ô

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHẢN (返): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)).

列
liè LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “市郊往返列车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 市郊往返列车.

Từ “市郊往返列车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 市郊往返列车 (shìjiāo wǎngfǎn lièchē)

市郊往返列车 (shìjiāo wǎngfǎn lièchē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “市郊往返列车” có phiên âm Pinyin là “shìjiāo wǎngfǎn lièchē”, âm Hán Việt là “THỊ GIAO VÃNG PHẢN LIỆT XA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu hỏa chạy quanh thành phố; tàu đi về giữa thành phố và ngoại ô; tàu chạy giữa khu vực đô thị và vùng ngoại ô”.

Chữ 市郊往返列车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “市郊往返列车” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-07T14:34:39+07:00