订硬席票
Minh họa từ vựng 订硬席票
dìng yìng xí piào HÁN VIỆT: ĐÍNH NGẠNH TỊCH PHIẾU

订硬席票: Đặt vé ghế cứng

Đặt vé ghế cứng

Nét viết & luyện viết chữ 订硬席票

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 订

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

订
dìng ĐÍNH

đặt trước (vé, phòng, báo); ký kết, đóng (sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.”

硬
yìng NGẠNH

cứng, đanh thép, kiên cường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
席
xí TỊCH

chiếu; cái chiếu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
票
piào PHIẾU

vé

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”

Câu ví dụ với từ “订硬席票”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想订硬席票去北京。

Wǒ xiǎng dìng yìng xí piào qù Běijīng.

“Tôi muốn đặt vé ghế cứng đi Bắc Kinh.”

Từ “订硬席票” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →