硬席卧铺
Minh họa từ vựng 硬席卧铺
yìng xí wòpù HÁN VIỆT: NGẠNH TỊCH NGỌA PHỐ

硬席卧铺: Ghế cứng, giường cứng

Ghế cứng giường cứng

Nét viết & luyện viết chữ 硬席卧铺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 硬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

硬
yìng NGẠNH

cứng, đanh thép, kiên cường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
席
xí TỊCH

chiếu; cái chiếu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
卧
yìng xí wòpù NGẠNH TỊCH NGỌA PHỐ

Ghế cứng, giường cứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

铺
pū / pù PHÔ / PHỐ

trải ra, lát đường, rải thảm (pū); cửa tiệm, giường nằm trên tàu (pù)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “硬席卧铺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了硬席卧铺票。

Wǒ mǎi le yìng xí wòpù piào.

“Tôi đã mua vé giường cứng.”

Từ “硬席卧铺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →