列车组
Minh họa từ vựng 列车组
lièchē zǔ HÁN VIỆT: LIỆT XA TỔ

列车组: nhóm đoàn tàu

nhóm đoàn tàu

Nét viết & luyện viết chữ 列车组

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 列

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

列
liè LIỆT

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

组
zǔ TỔ

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “列车组”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

列车组准时出发。

Lièchē zǔ zhǔnshí chūfā.

“Nhóm đoàn tàu xuất phát đúng giờ.”

Từ “列车组” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →