油槽车
Minh họa từ vựng 油槽车
yóucáo chē HÁN VIỆT: DU TÀO XA

油槽车: tầu chở dầu

tầu chở dầu

Nét viết & luyện viết chữ 油槽车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 油

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

油
yóu DU

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
槽
cáo TÀO

máng, rãnh, khe cắm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Câu ví dụ với từ “油槽车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

油槽车正在装油。

Yóucáo chē zhèngzài zhuāng yóu.

“Tàu chở dầu đang bơm dầu.”

Từ “油槽车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →