下客站台
Minh họa từ vựng 下客站台
xià kè zhàntái HÁN VIỆT: HẠ KHÁCH TRẠM ĐÀI

下客站台: Thềm, bục xuống tầu

Thềm bục xuống tầu

Nét viết & luyện viết chữ 下客站台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 下

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

客
kè KHÁCH

khách; khách khứa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”

站
zhàn TRẠM

đứng; trạm, bến, nhà ga

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.”

台
tái ĐÀI

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “下客站台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乘客在下客站台等待。

Chéngkè zài xià kè zhàntái děngdài

“Hành khách đang chờ ở bục xuống tàu”

Từ “下客站台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →