卧铺单间
Minh họa từ vựng 卧铺单间
wòpù dānjiān HÁN VIỆT: NGỌA PHỐ ĐƠN GIAN

卧铺单间: phòng đơn có giường nằm

phòng đơn có giường nằm

Nét viết & luyện viết chữ 卧铺单间

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卧
wòpù dānjiān NGỌA PHỐ ĐƠN GIAN

phòng đơn có giường nằm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

铺
pū / pù PHÔ / PHỐ

trải ra, lát đường, rải thảm (pū); cửa tiệm, giường nằm trên tàu (pù)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Câu ví dụ với từ “卧铺单间”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我订了一个卧铺单间。

Wǒ dìngle yīgè wòpù dānjiān.

“Tôi đã đặt một phòng đơn có giường nằm.”

Từ “卧铺单间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →