阵雨可能伴随雷电天气。
zhènyǔ kěnéng bànsuí léidiàn tiānqì.
“Mưa rào có thể kèm theo sấm chớp.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
阵雨可能伴随雷电天气。
zhènyǔ kěnéng bànsuí léidiàn tiānqì.
“Mưa rào có thể kèm theo sấm chớp.”
在国际空间站执行长达半年的在轨驻留任务期间,航天员们圆满完成了数十项前沿太空科学实验。
Zài guó jì kōng jiān zhàn zhí xíng zhǎng dá bàn nián de zài guǐ zhù liú rèn wù qī jiān, háng tiān yuán men yuán mǎn wán chéng le shù shí xiàng qián yán tài kōng kē xué shí yàn.
“Trong khoảng thời gian thực hiện nhiệm vụ lưu trú trên quỹ đạo kéo dài nửa năm tại trạm không gian quốc tế, các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc hàng chục thí nghiệm khoa học vũ trụ tiên phong.”
把握新一轮科技革命与产业变革的重大历史机遇,才能在塑造未来全球创新版图中赢得战略主动。
Bǎ wò xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé de zhòng dà lì shǐ jī yù, cái néng zài sù zào wèi lái quán qiú chuàng xīn bǎn tú zhōng yíng dé zhàn lüè zhǔ dòng.
“Nắm bắt cơ hội lịch sử trọng đại của làn sóng cách mạng khoa học công nghệ và chuyển đổi công nghiệp mới mới có thể giành thế chủ động chiến lược trong việc định hình bản đồ đổi mới sáng tạo tương lai của thế giới.”
我没有时间去买东西。
Wǒ méiyǒu shíjiān qù mǎi dōngxi.
“Tôi không có thời gian đi mua đồ.”
该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。
Gāi guó jiā zhòng dà kē xué gōng chéng mù qián yǐ yuán mǎn wán chéng zhǔ tǐ jié gòu fēng dǐng, quán miàn zhuǎn rù shè bèi jīng diào yǔ xì tǒng lián diào jiē duàn.
“Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.”
重大国家科技攻坚项目实行极其严格的里程碑考核机制,确保各项预定研发指标全部按期高质量交付完成。
Zhòng dà guó jiā kē jì gōng jiān xiàng mù shí xíng jí qí yán gé de lǐ chéng bēi kǎo hé jī zhì, què bǎo gè xiàng yù dìng yán fà zhǐ biāo quán bù àn qī gāo zhì liàng jiāo fù wán chéng.
“Dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia trọng đại thực thi cơ chế sát hạch mốc lịch trình cực kỳ nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các chỉ tiêu nghiên cứu phát triển dự định khi đến hạn đều bàn giao hoàn thành chất lượng cao đúng hạn.”
这是百年难遇的好机会。
zhè shì bǎinián nán yù de hǎo jīhuì.
“Đây là cơ hội tốt trăm năm khó gặp.”
请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!
Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!
“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”
金秋时节稻浪金黄,广袤肥沃的现代化高标准示范农田迎来了颗粒归仓、丰收喜庆的大好景象。
Jīn qiū shí jié dào làng jīn huáng, guǎng mào féi wò de xiàn dài huà gāo biāo zhǔn shì fàn nóng tián yíng lái le kē lì guī cāng, fēng shōu xǐ qìng de dà hǎo jǐng xiàng.
“Tiết mùa mùa thu vàng sóng lúa vàng óng, những cánh đồng lúa mẫu tiêu chuẩn cao hiện đại hóa màu mỡ bao la đón chào cảnh sắc vô cùng tốt đẹp của mùa màng bội thu hạt thóc vào kho.”
时令已交初秋,天气逐渐凉爽。
shílìng yǐjiāo chūqīu,tiānqì zhújiàn liángshuǎng。
“Thời tiết chuyển sang thu, khí hậu mát dần lên.”
隆冬季候
lóngdōng jìhòu
“Tiết đông; rét đậm (thời kỳ rét nhất trong mùa đông)”
节候变化影响农作物。
Jié hòu biàn huà yǐng xiǎng nóng zuò wù.
“Sự thay đổi khí hậu mùa ảnh hưởng đến cây trồng.”
用温度计测体温很方便。
yòng wēndùjì cè tǐwēn hěn fāngbiàn.
“Dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể rất là tiện.”
金秋时节是全国广大农田喜迎秋粮丰收的黄金丰收季,沃野千里稻浪飘香。
Jīn qiū shí jié shì quán guó guǎng dà nóng tián xǐ yíng qiū liáng fēng shōu de huáng jīn fēng shōu jì, wò yě qiān lǐ dào làng piāo xiāng.
“Vào tiết mùa thu vàng chính là mùa mùa thu hoạch vàng bội thu nông sản mùa thu trên khắp các cánh đồng bao la cả nước, ruộng đồng màu mỡ ngàn dặm hương lúa thơm ngát cuộn sóng.”
京沪高铁全线采用高密度全自动列车运行控制系统,最小发车间隔时间压缩至三分半钟,达到世界顶级水平。
Jīng hù gāo tiě quán xiàn cǎi yòng gāo mì dù quán zì dòng liè chē yùn xíng kòng zhì xì tǒng, zuì xiǎo fā chē jiàn gé shí jiān yā suō zhì sān fēn bàn zhōng, dá dào shì jiè dǐng jí shuǐ píng.
“Toàn tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải áp dụng hệ thống điều khiển vận hành đoàn tàu tự động hóa hoàn toàn mật độ cao, khoảng thời gian giãn cách giữa các chuyến tàu tối thiểu được rút ngắn chỉ còn 3 phút rưỡi, đạt đẳng cấp đỉnh cao của thế giới.”
他在商务会议上的用语很得体。
tā zài shāngwù huìyìshang de yòngyǔ hěn détǐ.
“Anh ấy dùng từ trong hội nghị rất chuẩn mực.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết