Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#4 HSK 6 Danh từ

在凌晨时分的航天发射控制大厅内,全体科研调度人员屏气凝神,紧密注视着火箭点火倒计时的每一个秒针跳动。

Zài líng chén shí fēn de háng tiān fā shè kòng zhì dà tīng nèi, quán tǐ kē yán diào dù rén yuán bǐng qì níng shén, jǐn mì zhù shì zháo huǒ jiàn diǎn huǒ dào jì shí de měi yí gè miǎo zhēn tiào dòng.

“Bên trong đại sảnh điều khiển phóng tàu vũ trụ vào thời khắc rạng sáng, toàn thể cán bộ nhân viên điều độ nghiên cứu khoa học nín thở tập trung, dõi theo sát sao từng nhịp nhảy kim giây đếm ngược phóng tên lửa.”

Bộ: 冫 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Động từ

到目前为止,由我国完全自主研发制造的新能源高速列车已累计安全平稳运行数亿公里。

Dào mù qián wéi zhǐ, yóu wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā zhì zào de xīn néng yuán gāo sù liè chē yǐ lěi jì ān quán píng wěn yùn xíng shù yì gōng lǐ.

“Cho đến nay tính đến thời điểm hiện tại, đoàn tàu cao tốc năng lượng mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã vận hành an toàn và ổn định lũy kế hàng trăm triệu cây số.”

#12 Chủ đề Từ vựng
周四
zhōu sì CHU TỨ

Thứ Năm

: 我们每个周四晚上都开会。

Wǒmen měi gè zhōu sì wǎnshàng dōu kāihuì.

“Chúng tôi đều họp vào mỗi tối thứ Năm.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Phó từ

在生机盎然的国家热带雨林公园深处徒步科考,林间不时传来珍稀鸟类清脆悦耳的婉转鸣叫声。

Zài shēng jī àng rán de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán shēn chù tú bù kē kǎo, lín jiān bù shí chuán lái zhēn xī niǎo lèi qīng cuì yuè ěr de wǎn zhuǎn míng jiào shēng.

“Đi bộ khảo sát khoa học sâu bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia tràn trề sức sống, giữa rừng cây thỉnh thoảng lại vang lên tiếng hót líu lo lảnh lót trong trẻo của những loài chim quý hiếm.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
月中
yuèzhōng NGUYỆT TRUNG

giữa tháng

每到月中,我都会在网上寻找促销活动。

měi dào yuèzhōng, wǒ dōu huì zài wǎngshang xúnzhǎo cùxiāo huódòng.

“Cứ đến giữa tháng, tôi đều lên mạng tìm các chương trình khuyến mãi.”

#18 Chủ đề Từ vựng

彼时,朝野离心,国家陷入混乱。

bǐ shí, cháoyě líxīn, guójiā xiànrù hǔnluàn.

“Khi đó, triều đình và dân gian ly tâm, quốc gia rơi vào hỗn loạn.”

Bộ: 彳 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Động từ

等到春暖花开的时节,我们相约一起去郊外生态湿地公园踏青赏花、放飞心情。

Děng dào chūn nuǎn huā kāi de shí jié, wǒ men xiāng yuē yì qǐ qù jiāo wài shēng tài shī dì gōng yuán tà qīng shǎng huā, fàng fēi xīn qíng.

“Đợi đến chờ đến khi tiết trời ấm áp hoa nở mùa xuân, chúng ta hãy hẹn nhau cùng đi du xuân ngắm hoa và thư giãn tâm hồn tại công viên đất ngập nước sinh thái ngoại ô nhé.”

Bộ: 竹 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Danh từ

夏日的暴风雨来得急去得也快,不一会儿天空就放晴并出现了一道美丽的彩虹。

Xià rì de bào fēng yǔ lái de jí qù dé yě kuài, bù yī huì er tiān kōng jiù fàng qíng bìng chū xiàn le yī dào měi lì de cǎi hóng.

“Cơn mưa rào mùa hè đến nhanh mà đi cũng nhanh, chẳng mấy chốc một lát sau bầu trời đã quang đãng và xuất hiện một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp.”

Bộ: 一 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →