凌晨: rạng sáng, nửa đêm về sáng
Nghĩa tiếng Anh (English): early morning, before dawn, twilight
Nét viết & luyện viết chữ 凌晨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (凌): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rạng sáng, nửa đêm về sáng
Chữ LĂNG (凌): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng).
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ
Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).
Câu ví dụ với từ “凌晨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在凌晨时分的航天发射控制大厅内,全体科研调度人员屏气凝神,紧密注视着火箭点火倒计时的每一个秒针跳动。
Zài líng chén shí fēn de háng tiān fā shè kòng zhì dà tīng nèi, quán tǐ kē yán diào dù rén yuán bǐng qì níng shén, jǐn mì zhù shì zháo huǒ jiàn diǎn huǒ dào jì shí de měi yí gè miǎo zhēn tiào dòng.
“Bên trong đại sảnh điều khiển phóng tàu vũ trụ vào thời khắc rạng sáng, toàn thể cán bộ nhân viên điều độ nghiên cứu khoa học nín thở tập trung, dõi theo sát sao từng nhịp nhảy kim giây đếm ngược phóng tên lửa.”
In the aerospace launch command hall before dawn, all controllers held their breath, watching every second of the countdown.
深刻领悟“凌晨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ líng chén ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “凌晨” (rạng sáng, nửa đêm về sáng - LĂNG THẦN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "凌晨" (rạng sáng, nửa đêm về sáng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “凌晨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凌晨 (líng chén)
凌晨 (líng chén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “凌晨” có phiên âm Pinyin là “líng chén”, âm Hán Việt là “LĂNG THẦN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rạng sáng, nửa đêm về sáng” (tiếng Anh: early morning, before dawn, twilight).
Chữ 凌晨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凌晨” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.