臭氧层
Minh họa từ vựng 臭氧层 (chòuyǎngcéng)
chòuyǎngcéng HÁN VIỆT: XÚ DƯỠNG TẰNG

臭氧层: tầng ôzôn; tầng ô-zôn

tầng ôzôn tầng ô-zôn

Nét viết & luyện viết chữ 臭氧层

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臭
chòu XÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét): Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

氧
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O); ốc-xi

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (氧): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét, thành phần: 气 (KHÍ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)), 氧气 (DƯỠNG KHÍ: khí oxy, oxy sinh tồn).

层
céng TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tầng (nhà), lớp (bề mặt)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

Câu ví dụ với từ “臭氧层”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人类活动破坏了臭氧层。

rénlèi huódòng pòhuàile chòuyǎngcéng.

“Hoạt động của con người đã phá hủy tầng ôzôn.”

Ví dụ #2

臭氧层空洞问题很严重。

chòuyǎngcéng kōngdòng wèntí hěn yánzhòng.

“Vấn đề lỗ thủng tầng ôzôn rất nghiêm trọng.”

Từ “臭氧层” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 臭氧层 (chòuyǎngcéng)

臭氧层 (chòuyǎngcéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “臭氧层” có phiên âm Pinyin là “chòuyǎngcéng”, âm Hán Việt là “XÚ DƯỠNG TẰNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tầng ôzôn; tầng ô-zôn”.

Chữ 臭氧层 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “臭氧层” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-16T20:45:42+07:00