枕木: tà vẹt; tà vẹt gỗ; tà vẹt bằng gỗ; tà-vẹt gỗ
Nét viết & luyện viết chữ 枕木
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tà vẹt; tà vẹt gỗ; tà vẹt bằng gỗ; tà-vẹt gỗ
Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
cây; cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”
Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.
Câu ví dụ với từ “枕木”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
铁路上的枕木很结实。
Tiělù shàng de zhěnmù hěn jiéshí.
“Tà vẹt trên đường sắt rất chắc chắn.”
Từ “枕木” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn