实际性
Minh họa từ vựng 实际性
shíjì xìng HÁN VIỆT: THỰC TẾ TÍNH

实际性: tính thực tế

tính thực tế

Nét viết & luyện viết chữ 实际性

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
际
shíjì xìng THỰC TẾ TÍNH

tính thực tế

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
性
xìng TÍNH

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Câu ví dụ với từ “实际性”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个计划缺乏实际性。

Zhège jìhuà quēfá shíjì xìng.

“Kế hoạch này thiếu tính thực tế.”

Từ “实际性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →