破纪录
Minh họa từ vựng 破纪录
pò jìlù HÁN VIỆT: PHÁ KỶ LỤC

破纪录: phá vỡ kỷ lục cũ, thiết lập kỷ lục mới

phá vỡ kỷ lục cũ thiết lập kỷ lục mới

Nét viết & luyện viết chữ 破纪录

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 破

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “破纪录” (pò jìlù) có âm Hán Việt là “PHÁ KỶ LỤC”, thuộc bộ thủ 石, mang nghĩa chính là “phá vỡ kỷ lục cũ, thiết lập kỷ lục mới”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

破
pò PHÁ

vỡ, rách, hỏng; phá vỡ, đánh tan, giải quyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纪
jì KỶ

kỷ luật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
录
lù LỤC

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “破纪录”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在比赛中破纪录了。

Tā zài bǐsài zhōng pò jìlù le.

“Anh ấy đã phá kỷ lục trong cuộc thi.”

Từ “破纪录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →