隐密
Minh họa từ vựng 隐密
yǐn mì HÁN VIỆT: ẨN MẬT

隐密: ẩn mật (bí mật, không để lộ ra ngoài)

ẩn mật (bí mật không để lộ ra ngoài)

Nét viết & luyện viết chữ 隐密

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隐
yǐn ẨN

ẩn núp; trốn; cất giấu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
密
Mì MẬT

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Câu ví dụ với từ “隐密”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的计划非常隐密。

Tā de jìhuà fēicháng yǐn mì.

“Kế hoạch của anh ấy rất bí mật.”

Từ “隐密” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →