旨
Minh họa từ vựng 旨
zhǐ HÁN VIỆT: CHỈ

旨: ngon; ngọt

ngon ngọt

Nét viết & luyện viết chữ 旨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (旨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宗旨 (TÔNG CHỈ: tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旨
zhǐ CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngon; ngọt

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHỈ (旨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宗旨 (TÔNG CHỈ: tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).

Câu ví dụ với từ “旨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道菜的旨味让人难忘。

zhè dào cài de zhǐwèi ràng rén nánwàng.

“Hương vị thơm ngon của món ăn này khiến người ta khó quên.”

Ví dụ #2

她做的糕点旨美可口。

tā zuò de gāodiǎn zhǐ měi kěkǒu.

“Bánh ngọt do cô ấy làm có vị thơm ngon vừa miệng.”

Từ “旨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →