志向
Minh họa từ vựng 志向
zhìxiàng HÁN VIỆT: CHÍ HƯỚNG

志向: chí; chí hướng; hoài bão

chí chí hướng hoài bão

Nét viết & luyện viết chữ 志向

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 志

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.” — Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

志
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 CHỮ SĨ (Kẻ sĩ, người có học vấn hiểu biết và nhân cách cao quý.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tấm lòng và ý niệm sâu thẳm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.”

Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.

向
xiàng HƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng tới, về phía

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy trên nóc mái nhà cổ.) 冂 QUYNH (Khung tường vách bao quanh ngôi nhà.) 口 KHẨU (Ô cửa sổ thông gió mở trên tường nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Chữ HƯỚNG (向) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngôi nhà có mái nhọn và bức tường bao quanh (丿 và 冂), chính giữa có trổ một ô cửa sổ nhỏ (KHẨU 口) quay về phía Bắc để đón ánh sáng và thông gió. Từ hình ảnh chiếc cửa sổ luôn mở nhìn về một phía cố định, chữ mở rộng thành phương hướng, chiều hướng, hướng tới mục tiêu và tấm lòng luôn hướng về nhau.

Câu ví dụ với từ “志向”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年人要有远大志向。

qīngniánrén yào yǒu yuǎndà zhìxiàng。

“Thanh niên cần có hoài bão lớn”

Ví dụ #2

你小时候有什么志向吗?

nǐ xiǎoshíhòu yǒu shén me zhìxiàng ma?

“Hồi nhỏ cậu có hoài bão gì không?”

Từ “志向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →