狭小
Minh họa từ vựng 狭小
xiáxiǎo HÁN VIỆT: HIỆP TIỂU

狭小: nhỏ hẹp; hẹp hòi

nhỏ hẹp hẹp hòi

Nét viết & luyện viết chữ 狭小

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狭
xiá HIỆP

hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
小
xiǎo TIỂU

nhỏ, bé

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Câu ví dụ với từ “狭小”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

狭小的道路容易堵车。

xiáxiǎo de dàolù róngyì dǔchē.

“Đường nhỏ hẹp dễ bị kẹt xe.”

Ví dụ #2

狭小的店铺生意却很好。

xiáxiǎo de diànpù shēngyì què hěn hǎo.

“Cửa hàng tuy nhỏ hẹp nhưng kinh doanh tốt.”

Từ “狭小” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →