狭小: nhỏ hẹp; hẹp hòi
Nét viết & luyện viết chữ 狭小
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp
nhỏ, bé
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Câu ví dụ với từ “狭小”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
狭小的道路容易堵车。
xiáxiǎo de dàolù róngyì dǔchē.
“Đường nhỏ hẹp dễ bị kẹt xe.”
狭小的店铺生意却很好。
xiáxiǎo de diànpù shēngyì què hěn hǎo.
“Cửa hàng tuy nhỏ hẹp nhưng kinh doanh tốt.”
Từ “狭小” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn