Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#8 Chủ đề Từ vựng

尽管荷马本人的生平事迹已难以考证,但他留下的文学作品却如同璀璨的星辰,照亮了西方文学的天空。

Jǐnguǎn Hémǎ běnrén de shēngpíng shìjì yǐ nányǐ kǎozhèng, dàn tā liú xià de wénxué zuòpǐn què rútóng cuǐcàn de xīngchén, zhào liàng le xīfāng wénxué de tiānkōng.

“Mặc dù những sự kiện trong cuộc đời của Homer rất khó xác minh, nhưng những tác phẩm văn học của ông để lại lại rực rỡ như những vì sao, soi sáng bầu trời văn học phương Tây.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在全国大学生机器人创新设计超级联赛中,各高校代表队凭借自主研制的算法程序展开激烈竞技较量。

Zài quán guó dà xué shēng jī qì rén chuàng xīn shè jì chāo jí lián sài zhōng, gè gāo xiào dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de suàn fǎ chéng xù zhǎn kāi jī liè jìng jì jiào liàng.

“Tại Giải đấu liên đoàn Siêu liên đoàn Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Sinh viên Đại học Toàn quốc, các đội tuyển đại diện các trường đại học dựa vào các chương trình thuật toán tự chủ nghiên cứu phát triển đã triển khai so tài thi đấu kịch tính.”

Bộ: 耳 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →