大满贯
Minh họa từ vựng 大满贯
dàmǎnguàn HÁN VIỆT: ĐẠI MÃN QUÁN

大满贯: Grand Slam (là thành tích đạt được bằng cách đoạt chức vô địch cả bốn giải đấu lớn trong cùng một nội dung thi đấu, trong cùng một năm dương lịch)

Grand Slam (là thành tích đạt được bằng cách đoạt chức vô địch cả bốn giải đấu lớn trong cùng một nội dung thi đấu trong cùng một năm dương lịch)

Nét viết & luyện viết chữ 大满贯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

满
mǎn MÃN

đầy, tràn đầy; đủ, trọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
贯
guàn QUÁN

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “大满贯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他想赢得网球的大满贯。

tā xiǎng yíngdé wǎngqiú de dàmǎnguàn.

“Anh ấy muốn giành được Grand Slam quần vợt.”

Ví dụ #2

她是大满贯的冠军得主。

tā shì dàmǎnguàn de guànjūn dézhǔ.

“Cô ấy là người giành chức vô địch Grand Slam.”

Từ “大满贯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →