Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#7 Chủ đề Từ vựng
冬泳
dōngyǒng ĐÔNG VỊNH

bơi mùa đông

冬泳可以增强身体的抵抗力。

dōngyǒng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de dǐkànglì.

“Bơi mùa đông có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.”

Bộ: 冫 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

脚踏实地的奋斗胜过一切不切实际的空洞幻想,唯有实干才能托起伟大复兴的宏伟梦想。

Jiǎo tà shí dì de fèn dòu shèng guò yī qiè bù qiē shí jì de kōng dòng huàn xiǎng, wéi yǒu shí gàn cái néng tuō qǐ wěi dà fù xīng de hóng wěi mèng xiǎng.

“Sự phấn đấu kiên định vững vàng từng bước thực tế giá trị hơn mọi ảo tưởng xa vời viển vông, chỉ có hành động thực chất mới nâng đỡ được những ước mơ phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 幺 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →