暗堡
Minh họa từ vựng 暗堡
ànbǎo HÁN VIỆT: ÁM BẢO

暗堡: hầm trú ẩn; thành trì bí mật

hầm trú ẩn thành trì bí mật

Nét viết & luyện viết chữ 暗堡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT khuất bóng mây, Chỉ nghe tiếng động ÂM bay vọng về. Đêm đen ÁM ảnh bốn bề, Sống ngay thẳng chẳng sợ chê trách gì.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暗
àn ÁM

tối, u tối, ngầm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT khuất bóng mây, Chỉ nghe tiếng động ÂM bay vọng về. Đêm đen ÁM ảnh bốn bề, Sống ngay thẳng chẳng sợ chê trách gì.”

堡
bǎo BẢO

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “暗堡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个暗堡建造得非常坚固。

zhège ànbǎo jiànzào de fēicháng jiāngù.

“Hầm trú ẩn này được xây rất kiên cố.”

Từ “暗堡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →