精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#2 Chủ đề Từ vựng

他得到了朋友的予以协助。

tā dédàole péngyou de yǔyǐ xiézhù.

“Anh ta được bạn bè giúp đỡ.”

#6 Chủ đề Từ vựng
赐给
cì gěi TỨ CẤP

ban cho

神明听到这一切,就会赐给你洪福祥瑞。

Shénmíng tīng dào zhè yīqiè, jiù huì cì gěi nǐ hóngfú xiángruì.

“Khi các vị thần nghe thấy tất cả những điều này, họ sẽ ban cho bạn Hồng Phúc và điềm lành.”

Bộ: 貝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家全面深化科技体制改革,切实下放科研项目技术路线自主决策权与科研经费自主调剂权。

Guó jiā quán miàn shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé, qiè shí xià fàng kē yán xiàng mù jì shù lù xiàn zì zhǔ jué cè quán yǔ kē yán jīng fèi zì zhǔ diào jì quán.

“Nhà nước đi sâu toàn diện cải cách thể chế khoa học công nghệ, phân cấp thực chất quyền tự chủ điều chuyển kinh phí nghiên cứu khoa học và quyền quyền hạn tự chủ quyết định lộ trình kỹ thuật của dự án nghiên cứu.”

#8 Chủ đề Từ vựng

附近的湖水滋润着牧场的青草。

fùjìn de húshuǐ zīrùnzhe mùchǎng de qīngcǎo.

“Hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.”

Bộ: 靑 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Động từ

新时代赋予了广大青年光荣而艰巨的崇高使命,青年一代当勇立时代潮头、勇担强国重任。

Xīn shí dài fù yǔ le guǎng dà qīng nián guāng róng ér jiān jù de chóng gāo shǐ mìng, qīng nián yí dài dāng yǒng lì shí dài cháo tóu, yǒng dān qiáng guó zhòng rèn.

“Thời đại mới đã trao cho đông đảo thanh niên một sứ mệnh cao cả vô cùng vinh quang và nặng nề, thế hệ trẻ hãy dũng cảm đứng trên ngọn sóng thời đại, dũng cảm gánh vác trọng trách lớn lao xây dựng đất nước giàu mạnh.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

国务院决定对在国家重大关键核心技术研发攻关中作出突出贡献的领军科技创新团队,予以国家级最高表彰与重奖。

Guó wù yuàn jué dìng duì zài guó jiā zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù yán fā gōng guān zhōng zuò chū tū chū gòng xiàn de lǐng jūn kē jì chuàng xīn tuán duì, yǔ yǐ guó jiā jí zuì gāo biǎo zhāng yǔ zhòng jiǎng.

“Quốc vụ viện (Chính phủ) quyết định dành cho trao tặng sự khen thưởng trọng thể và biểu dương cao nhất cấp quốc gia đối với các đội ngũ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đầu ngành đã lập nên những cống hiến kiệt xuất trong trận đánh nghiên cứu vượt khó công nghệ lõi then chốt trọng đại quốc gia.”

#11 HSK 5 Động từ

国家全面加大知识产权司法保护力度,依法严惩任何侵犯商业秘密与假冒专利等违法侵权行为。

Guó jiā quán miàn jiā dà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù lì dù, yī fǎ yán chéng rèn hé qīn fàn shāng yè mì mì yǔ jiǎ mào zhuān lì děng wéi fǎ qīn quán xíng wéi.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật mọi hành vi xâm phạm trái pháp luật vi phạm pháp luật như giả mạo bằng sáng chế và xâm phạm bí mật thương mại.”

Bộ: 辵 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

在这个全球化的时代,不同文化之间的交流与融合促进了社会化的进程,让世界变得更加多元和包容。

Zài zhège quánqiúhuà de shídài, bùtóng wénhuà zhī jiān de jiāoliú yǔ rónghé cùjìn le shèhuìhuà de jìnchéng, ràng shìjiè biàn de gèngjiā duōyuán hé bāoróng.

“Trong thời đại toàn cầu hóa này, sự giao lưu và hòa nhập giữa các nền văn hóa khác nhau đã thúc đẩy tiến trình xã hội hóa, khiến thế giới trở nên đa dạng và bao dung hơn.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

坚持人与自然和谐共生,坚定不移走生产发展、生活富裕、生态良好的文明发展道路。

Jiān chí rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng, jiān dìng bù yí zǒu shēng chǎn fā zhǎn, shēng huó fù yù, shēng tài liáng hǎo de wén míng fā zhǎn dào lù.

“Kiên trì sự cùng chung sống hài hòa hòa hợp giữa con người và tự nhiên, kiên định bước đi trên con đường phát triển văn minh sản xuất phát triển, đời sống sung túc ấm no và sinh thái trong lành tốt đẹp.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Động từ

科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。

Kē kǎo duì yuán men wán qiáng kè fú le jí hán quē yǎng, bào fēng xuě sì nüè děng jí duān gāo yuán huán jìng kǎo yàn, yuán mǎn wán chéng le kē xué kǎo chá rèn wù.

“Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 儿 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

全社会大力弘扬崇尚科学、鼓励创新、尊重知识、尊重人才的良好社会风尚与文明风气。

Quán shè huì dà lì hóng yáng chóng shàng kē xué, gǔ lì chuàng xīn, zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái de liáng hǎo shè huì fēng shàng yǔ wén míng fēng qì.

“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống xã hội tốt đẹp và phong khí văn minh tôn sùng khoa học, khích lệ đổi mới sáng tạo, tôn trọng tri thức và tôn trọng nhân tài.”

#23 HSK 5 Danh từ

在冬日午后为远道而来的挚友沏上一壶清香馥郁的热普洱茶,围炉促膝长谈。

Zài dōng rì wǔ hòu wèi yuǎn dào ér lái de zhì yǒu qī shàng yī hú qīng xiāng fù yù de rè pǔ ěr chá, wéi lú cù xī cháng tán.

“Vào buổi chiều đông pha một ấm trà Phổ Nhĩ nóng thơm nồng nàn để tiếp đãi người bạn tri kỷ từ phương xa tới, cùng ngồi bên bếp ấm tâm tình hàn huyên.”

Bộ: 士 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →