央视
Minh họa từ vựng 央视 (Yāngshì)
Yāngshì HÁN VIỆT: ƯƠNG THỊ

央视: CCTV (Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc)

CCTV (Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 央视

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 央

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯƠNG (央): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 中央 (TRUNG ƯƠNG: Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

央
yāng ƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ƯƠNG (央): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 中央 (TRUNG ƯƠNG: Trung ương, cơ quan đầu não; trung tâm ở giữa).

视
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem; coi như

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.

Câu ví dụ với từ “央视”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

央视记者来到现场。

Yāngshì jìzhě lái dào xiànchǎng.

“Phóng viên CCTV đã đến hiện trường.”

Ví dụ #2

他接受了央视采访。

tā jiēshòule yāngshì cǎifǎng.

“Anh ấy đã nhận phỏng vấn của CCTV.”

Từ “央视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 央视 (Yāngshì)

央视 (Yāngshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “央视” có phiên âm Pinyin là “Yāngshì”, âm Hán Việt là “ƯƠNG THỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “CCTV (Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc)”.

Chữ 央视 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “央视” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-10-20T19:28:52+07:00