蝴蝶效应: hiệu ứng cánh bướm
Nét viết & luyện viết chữ 蝴蝶效应
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (蝴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bướm
Chữ HỒ (蝴): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
bươm bướm; con bướm
Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
hiệu quả; công hiệu; công dụng
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Câu ví dụ với từ “蝴蝶效应”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蝴蝶效应很有趣。
húdié xiàoyìng hěn yǒuqù.
“Hiệu ứng bướm rất thú vị.”
Từ “蝴蝶效应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn