气概 Phồn thể: 氣概
Minh họa từ vựng 气概
qì gài HÁN VIỆT: KHÍ KHÁI

气概: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng

khí phách hào khí dũng khí anh hùng

Nghĩa tiếng Anh (English): mettle, spirit, heroic bearing, lofty quality

Nét viết & luyện viết chữ 气概

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 气

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.” — Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

概
qì gài KHÍ KHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 旡 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).

Câu ví dụ với từ “气概”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民军队展现了“一不怕苦、二不怕死”的铁血血性与敢打必胜的英勇英雄气概,坚决守护国家领土主权安全。

Rén mín jūn duì zhǎn xiàn le "yī bù pà kǔ, èr bù pà sǐ" de tiě xuè xuè xìng yǔ gǎn dǎ bì shèng de yīng yǒng yīng xióng qì gài, jiān jué shǒu hù guó jiā lǐng tǔ zhǔ quán ān quán.

“Quân đội nhân dân đã phô diễn dòng máu sắt đá 'Một không sợ khổ, hai không sợ chết' cùng khí phách anh hùng quả cảm dám đánh là thắng, kiên quyết bảo vệ an ninh chủ quyền lãnh thổ của quốc gia.”

The military demonstrated steely grit fearing neither hardship nor death and heroic mettle, safeguarding territorial security.

Ví dụ #2

深刻领悟“气概”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qì gài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “气概” (khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng - KHÍ KHÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "气概" (khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “气概” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →