传道
Minh họa từ vựng 传道
chuándào HÁN VIỆT: TRUYỀN ĐẠO

传道: truyền đạo; giảng đạo; thuyết giáo; thuyết pháp

truyền đạo giảng đạo thuyết giáo thuyết pháp

Nét viết & luyện viết chữ 传道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

道
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
首 BỘ THỦ (Đầu mối, nguồn gốc khởi nguyên; chiết tự gồm hai chấm Âm Dương, nét Nhất (一) và chữ Tự (自 - tự giác).) 辶 BỘ SƯỚC (QUAI XƯỚC) (Bước chân đi tới, sự vận hành luân chuyển không ngừng nghỉ của pháp luân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.

Câu ví dụ với từ “传道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我正在读传道书。

Wǒ zhèngzài dú chuándào shū.

“Tôi đang đọc Sách Truyền Đạo.”

Ví dụ #2

师者所以传道,教书育人。

shī zhě suǒyǐ chuándào, jiāoshū yù rén.

“Thầy giáo là người truyền đạo, dạy học và nuôi dưỡng con người.”

Từ “传道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →