“觞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““觞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“觞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““觞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。
Zài yíng lái xīn zhōng guó chéng lì qī shí wǔ zhōu nián zhī jì, quán dǎng quán guó gè zú rén mín mǎn huái zì háo, jiē xù fèn dòu, huì jù qǐ yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.
“Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.”
公司即将举办一场飨宴。
gōngsī jíjiāng jǔbàn yī chǎng xiǎng yàn.
“Công ty sắp tổ chức một bữa tiệc.”
在新春佳节万家团圆之际,海内外中华儿女共同为伟大祖国的繁荣富强送上最真挚美好的祝福。
Zài xīn chūn jiā jié wàn jiā tuán yuán zhī jì, hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ gòng tóng wèi wěi dà zǔ guó de fán róng fù qiáng sòng shàng zuì zhēn zhì měi hǎo de zhù fú.
“Trong thời khắc vạn nhà sum vầy dịp Tết cổ truyền, con Lạc cháu Hồng trong và ngoài nước cùng gửi gắm những lời chúc phúc chân thành và tốt đẹp nhất tới sự phồn vinh giàu mạnh của Tổ quốc vĩ đại.”
他在墓前酹酒祭祖。
Tā zài mù qián lèi jiǔ jì zǔ.
“Anh ấy tưới rượu trước mộ để cúng tổ tiên.”
明天他就要上花轿了。
Míngtiān tā jiù yào shàng huājiàole.
“Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.”
唱诗班在活动中表演。
chàngshī bān zài huódòng zhōng biǎoyǎn.
“Dàn hợp xướng biểu diễn trong các sự kiện.”
取名“灵”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “líng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Linh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我们去参观孔庙。
wǒmen qù cānguān kǒngmiào.
“Chúng tôi đi tham quan miếu Khổng Tử.”
庭前站着一只朱雀。
Tíng qián zhàn zhe yī zhī zhūquè.
“Trước sân đứng một con chim hồng tước.”
他做了很多好事来积德。
tā zuòle hěnduō hǎoshì lái jīdé.
“Anh ấy làm nhiều Phật sự để tích đức.”
考古学家发现了新的墓葬群。
Kǎogǔ xuéjiā fāxiànle xīn de mùzàng qún.
“Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhóm mộ mới.”
母亲节我们送花给妈妈。
mǔqīn jié wǒmen sòng huā gěi māma.
“Ngày của Mẹ chúng tôi tặng hoa cho mẹ.”
天坛的建筑结构很别致。
Tiāntán de jiànzhù jiégòu hěn biézhì.
“Cấu trúc kiến trúc của thiên đàn rất độc đáo.”
节庆时分,街道张灯结彩。
jiéqìng shífēn, jiēdào zhāng dēng jiécǎi.
“Vào dịp lễ hội, đường phố được trang hoàng rực rỡ ánh đèn.”
传说里伏羲发明了渔网。
chuánshuō lǐ fúxī fāmíng le yúwǎng.
“Truyền thuyết kể rằng Phục Hy đã phát minh ra lưới đánh cá.”
现在的春晚更注重创新了。
xiànzài de chūnwǎn gèng zhùzhòng chuāng xīn le.
“Gala Tết hiện nay rất chú trọng sáng tạo.”
黄道十二星座与占星术有关。
huángdào shí'èr xīngzuò yǔ zhānxīng shù yǒuguān.
“Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.”
各国的风俗习惯大不相同。
Gèguó de fēngsú xíguàn dà bù xiāngtóng.
“Phong tục tập quán của các nước rất khác nhau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết