中秋节: Tết Trung Thu (rằm tháng Tám)
Nghĩa tiếng Anh (English): Mid-Autumn Festival
Nét viết & luyện viết chữ 中秋节
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
mùa thu, tiết thu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây lúa HÒA trĩu bông, Bên phải ánh lửa HỎA rực hồng. Sắc thu vàng óng mùa gặt hái, Ấm no hạnh phúc khắp cánh đồng.”
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”
Câu ví dụ với từ “中秋节”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中秋节之夜,华夏大地上千家万户阖家团聚、品尝月饼、共赏明月,洋溢着中华传统节日的温馨祥和。
Zhōng qiū jié zhī yè, huá xià dà dì shàng qiān jiā wàn hù hé jiā tuán jù, pǐn cháng yuè bǐng, gòng shǎng míng yuè, yáng yì zhe zhōng huá chuán tǒng jié rì de wēn xīn xiáng hé.
“Trong đêm Tết Trung Thu, muôn nhà muôn cửa trên mảnh đất Hoa Hạ quây quần sum họp gia đình, cùng thưởng thức bánh trung thu và ngắm vầng trăng sáng, ngập tràn vẻ an lành ấm áp của ngày tết truyền thống Trung Hoa.”
On Mid-Autumn Festival night, families gather to share mooncakes and admire the moon in warmth and peace.
Từ “中秋节” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn