月饼 Phồn thể: 月餅
Minh họa từ vựng 月饼
yuèbǐng HÁN VIỆT: NGUYỆT BÍNH

月饼: bánh trung thu

bánh trung thu

Nghĩa tiếng Anh (English): mooncake

Nét viết & luyện viết chữ 月饼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 月

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

月
yuè NGUYỆT

tháng, mặt trăng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

饼
bǐng BÍNH

bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “月饼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中秋佳节之夜,一家人围坐在一起品尝传统手工五仁月饼、欣赏皎洁明月,洋溢着温馨幸福。

Zhōng qiū jiā jié zhī yè, yī jiā rén wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng chuán tǒng shǒu gōng wǔ rén yuè bǐng, xīn shǎng jiǎo jié míng yuè, yáng yì zhe wēn xīn xìng fú.

“Trong đêm Tết Trung Thu, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau thưởng thức chiếc bánh trung thu thập cẩm ngũ nhân làm thủ công truyền thống, ngắm nhìn vầng trăng sáng trong vắt, ngập tràn hạnh phúc ấm áp.”

On Mid-Autumn night, the family gathered to savor traditional mooncakes and admire the bright moon in joy.

Từ “月饼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →