魂
Minh họa từ vựng 魂 (hún)
hún HÁN VIỆT: HỒN

魂: hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần

hồn phách linh hồn cốt cách tinh thần

Nghĩa tiếng Anh (English): soul, spirit, essence

Nét viết & luyện viết chữ 魂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 魂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

魂
hún HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).

Câu ví dụ với từ “魂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技报国是广大科学家精神的根基与灵魂,铸就了中华民族自立自强挺立于世界民族之林的坚实脊梁。

Kē jì bào guó shì guǎng dà kē xué jiā jīng shén de gēn jī yǔ líng hún, zhù jiù le zhōng huá mín zú zì lì zì qiáng tǐng lì yú shì jiè mín zú zhī lín de jiān shí jí liáng.

“Phụng sự Tổ quốc bằng khoa học chính là linh hồn cốt cách và gốc rễ tinh thần của đông đảo các nhà khoa học, đúc kết nên cột sống vững chắc của dân tộc Trung Hoa tự chủ tự cường đứng vững giữa rừng các dân tộc trên thế giới.”

Patriotic devotion is the soul and bedrock of the scientist spirit, forging a strong backbone for national self-reliance.

Từ “魂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 魂 (hún)

魂 (hún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “魂” có phiên âm Pinyin là “hún”, âm Hán Việt là “HỒN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần” (tiếng Anh: soul, spirit, essence).

Chữ 魂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “魂” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 鬼. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2014-04-02T22:44:07+07:00