我们一起唱圣诞颂。
Wǒmen yīqǐ chàng shèngdàn sòng.
“Chúng ta cùng hát bài ca Giáng Sinh.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们一起唱圣诞颂。
Wǒmen yīqǐ chàng shèngdàn sòng.
“Chúng ta cùng hát bài ca Giáng Sinh.”
她是我的教母,支持我成长。
Tā shì wǒ de jiàomǔ, zhīchí wǒ chéngzhǎng.
“Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi, luôn ủng hộ tôi trưởng thành.”
作为清教徒,他的道德和宗教观念都很严格。
zuòwéi qīngjiàotú tā de dàodé hé zōngjiào guānniàn dōu hěn yángé
“Là một người theo giáo phái Cơ đốc giáo, anh ta có đạo đức và quan niệm tôn giáo rất nghiêm ngặt.”
哪里像朝圣者啊?
nǎ lǐ xiàng cháo shèng zhě a?
“Điều gì làm cho nó Pilgrim?”
填塞心灵上的空虚。
tiánsè xīnlíng shàng de kōngxū.
“Lấp đầy khoảng trống tâm hồn.; lấp đi trống vắng trong lòng.”
靺鞨是古代民族。
Mòhé shì gǔdài mínzú.
“Mơ Hô là dân tộc cổ đại.”
宗教改革改变了欧洲历史。
Zōngjiào gǎigé gǎibiànle Ōuzhōu lìshǐ.
“Cải cách tôn giáo đã thay đổi lịch sử châu Âu.”
他穿着厚重的外袍。
Tā chuānzhe hòuzhòng de wài páo.
“Anh ấy mặc chiếc áo khoác ngoài dày.”
筵上宾客欢声笑语。
Yán shàng bīnkè huānshēng xiàoyǔ.
“Khách trên bàn tiệc cười nói vui vẻ.”
教堂里唱着圣歌。
Jiàotáng lǐ chàng zhe shèng gē.
“Trong nhà thờ đang hát bài thánh ca.”
教堂里唱着美丽的圣诗。
Jiàotáng lǐ chàng zhe měilì de shèng shī.
“Nhà thờ đang hát những bài thánh ca đẹp.”
直升机慢慢地上天。
zhíshēngjī mànman de shàngtiān.
“Trực thăng từ từ bay lên trời.”
我国科研团队忠实记录并公开了深渊科考全过程海量实测数据,为全球海洋科学界提供了极其详实的第一手科学资料。
Wǒ guó kē yán tuán duì zhōng shí jì lù bìng gōng kāi le shēn yuān kē kǎo quán guò chéng hǎi liàng shí cè shù jù, wèi quán qiú hǎi yáng kē xué jiè tí gōng le jí qí xiáng shí de dì yī shǒu kē xué zī liào.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã ghi chép trung thực chuẩn xác và công khai khối lượng số liệu đo đạc thực tế khổng lồ trong toàn bộ quá trình khảo sát khoa học vực thẳm biển sâu, mang lại nguồn tư liệu khoa học ban đầu tận tay vô cùng chi tiết xác thực cho giới khoa học đại dương toàn cầu.”
我们围着篝火唱歌。
wǒmen wéizhe gōuhuǒ chànggē.
“Chúng tôi hát quanh đống lửa trại.”
大学校园倡导兼容并包与开放自由的浓郁学术氛围,鼓励导师以开明包容的胸怀启发青年学生的创新批判思维。
Dà xué xiào yuán chàng dǎo jiān róng bìng bāo yǔ kāi fàng zì yóu de nóng yù xué shù fēn wéi, gǔ lì dǎo shī yǐ kāi míng bāo róng de xiōng huái qǐ fā qīng nián xué shēng de chuàng xīn pī pàn sī wéi.
“Khuôn viên trường đại học đề xướng bầu không khí học thuật đậm đà cởi mở tự do và bao dung tiếp thu mọi trường phái, khuyến khích người hướng dẫn dùng tấm lòng khai minh cởi mở để gợi mở tư duy phản biện đổi mới sáng tạo cho sinh viên trẻ.”
这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。
Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.
“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”
请问,火葬场怎么走?
Qǐngwèn, huǒzàngchǎng zěnme zǒu?
“Xin hỏi, làm thế nào để đến nhà hỏa táng?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết