阿梵达
Minh họa từ vựng 阿梵达
ā fàn dá HÁN VIỆT: A PHẠM ĐẠT

阿梵达: Hình đại diện (avatar)

Hình đại diện (avatar)

Nét viết & luyện viết chữ 阿梵达

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “阿梵达” (ā fàn dá) có âm Hán Việt là “A PHẠM ĐẠT”, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “Hình đại diện (avatar)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阿
ā fàn dá A PHẠM ĐẠT

Hình đại diện (avatar)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
梵
fàn PHẠN

Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
达
dá ĐẠT

Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “阿梵达”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 阿梵达.

Từ “阿梵达” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →