Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#15 Chủ đề Từ vựng
保残守缺
bǎo cán shǒu quē BẢO TÀN THỦ KHUYẾT

bảo thủ

他思想保守,保残守缺。

Tā sīxiǎng bǎoshǒu, bǎo cán shǒu quē.

“Anh ấy tư tưởng bảo thủ, không chịu tiếp nhận cái mới.”

Bộ: 人 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

由数十所顶尖高校与领军科技企业发起成立的国家人工智能产业创新联盟,加速推进了算力与算法生态融合。

Yóu shù shí suǒ dǐng jiān gāo xiào yǔ lǐng jūn kē jì qǐ yè fā qǐ chéng lì de guó jiā rén gōng zhì néng chǎn yè chuàng xīn lián méng, jiā sù tuī jìn le suàn lì yǔ suàn fǎ shēng tài róng hé.

“Liên minh Đổi mới Ngành Trí tuệ Nhân tạo Quốc gia do hàng chục trường đại học hàng đầu cùng doanh nghiệp công nghệ đầu ngành khởi xướng thành lập đã đẩy nhanh thúc đẩy sự dung hợp hệ sinh thái thuật toán và năng lực tính toán.”

Bộ: 耳 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →