越南家庭计划协会
Minh họa từ vựng 越南家庭计划协会
yuènán jiātíng jìhuà xiéhuì HÁN VIỆT: VIỆT NAM GIA ĐÌNH KẾ HOẠCH HIỆP HỘI

越南家庭计划协会: hội kế hoạch hoá gia dình

hội kế hoạch hoá gia dình

Nét viết & luyện viết chữ 越南家庭计划协会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 越

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (62 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

越
yuè VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

南
nán NAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.

家
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, gia đình

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm sum vầy trước mưa gió bão bùng của cuộc đời.) 豕 BỘ THỈ (Con heo (lợn), tượng trưng cho của cải tích lũy và nguồn sinh kế nông nghiệp gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.

庭
tíng ĐÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sân; hội trường hoặc sân rộng rãi

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình).

计
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

划
huà / huá HOẠCH / HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)

Bộ 刂 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).

协
xié HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hiệp (Đồng tâm hiệp lực, hòa hợp kết đoàn; hoặc chữ Hiệp (侠 - Xiá) là tinh thần hiệp nghĩa hào hiệp cứu giúp người hoạn nạn.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “越南家庭计划协会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

越南家庭计划协会提供服务。

Yuènán jiātíng jìhuà xiéhuì tígōng fúwù.

“Hội kế hoạch hoá gia đình Việt Nam cung cấp dịch vụ.”

Từ “越南家庭计划协会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →