Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#1 Chủ đề Danh từ

“溶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““溶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
物理学家
wùlǐ xué jiā VẬT LÍ HỌC GIA

nhà vật lý

你这个天体物理学家也太没职业道德了。

nǐ zhègè tiāntǐ wùlǐxuéjiā yě tài méi zhíyèdàodé le

“Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.”

Bộ: 牛 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

新型生物可降解医用缝合线在人体伤口愈合后,能够完全无毒安全地溶解并被人体组织自然吸收代谢。

Xīn xíng shēng wù kě jiàng jiě yī yòng féng hé xiàn zài rén tǐ shāng kǒu yù hé hòu, néng gòu wán quán wú dú ān quán dì róng jiě bìng bèi rén tǐ zǔ zhī zì rán xī shōu dài xiè.

“Chỉ khâu y tế tự tiêu sinh học kiểu mới sau khi vết thương của cơ thể người đã lành có thể hòa tan an toàn hoàn toàn không độc hại và được các mô cơ thể người hấp thụ chuyển hóa một cách tự nhiên.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。

Wǒ guó xīn yí dài dà tuī lì cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pǔ biàn cǎi yòng liǎo wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu huán bǎo yè tǐ tuī jìn jì.

“Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

夕阳西下,金黄色的稻田在微风中泛起层层波浪。

xī yáng xī xià , jīn huáng sè de dào tián zài wēi fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng 。

“Mặt trời lặn xuống, cánh đồng lúa chín vàng gợn lên từng lớp sóng trong gió nhẹ.”

#12 Chủ đề Từ vựng
应激
yīngjī ỨNG KÍCH

căng thẳng

他最近一直处于应激状态。

Tā zuìjìn yīzhí chǔyú yìng jī zhuàngtài.

“Gần đây anh ấy luôn trong trạng thái căng thẳng.”

Bộ: 广 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

青年学者应当将自己最宝贵的时间与充沛的精力,全神贯注地倾注在原创性基础科学研究上。

Qīng nián xué zhě yīng dāng jiāng zì jǐ zuì bǎo guì de shí jiān yǔ chōng pèi de jīng lì, quán shén guàn zhù dì qīng zhù zài yuán chuàng xìng jī chǔ kē xué yán jiū shàng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi nên dành trọn thời gian quý báu nhất cùng nguồn tinh lực dồi dào của mình để tập trung cao độ cống hiến cho công tác nghiên cứu khoa học cơ bản mang tính nguyên tác.”

Bộ: 米 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

五百米口径球面射电望远镜(FAST)在索网反射面微调控制中,做到了毫米级超高精度控制误差。

Wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng (FAST) zài suǒ wǎng fǎn shè miàn wēi tiáo kòng zhì zhōng, zuò dào le háo mǐ jí chāo gāo jīng dù kòng zhì wù chā.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét (FAST) trong việc kiểm soát tinh chỉnh mặt phản xạ lưới cáp đã đạt được sai số kiểm soát độ chính xác siêu cao ở cấp độ milimet.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在催化剂的高效作用下,反应釜内的化学合成反应在常温常压下平稳高效地进行。

Zài cuī huà jì de gāo xiào zuò yòng xià, fǎn yìng fǔ nèi de huà xué hé chéng fǎn yìng zài cháng wēn cháng yā xià píng wěn gāo xiào dì jìn xíng.

“Dưới tác dụng hiệu quả cao của chất xúc tác, phản ứng tổng hợp hóa học bên trong nồi phản ứng đã diễn ra êm ả và hiệu suất cao ngay tại điều kiện nhiệt độ và áp suất thường.”

Bộ: 又 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →