溶解: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)
Nghĩa tiếng Anh (English): to dissolve, dissolution, solution
Nét viết & luyện viết chữ 溶解
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tan chảy, hòa tan; tràn ngập
Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).
giải thích, giải quyết; cởi bỏ; nghiệm (toán học: jiě)
Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”
Chữ GIẢI (解) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ GIẢI 解 (ứng với Quẻ Lôi Thủy Giải số 40 trong Kinh Dịch) cấu tạo từ Giác (角 - sừng thú), Đao (刀 - dao) và Ngưu (牛 - trâu). Nghĩa nguyên thủy là dùng dao mổ xẻ tách sừng trâu ra khỏi đầu. Ẩn dụ sâu sắc: Dùng thanh gươm trí tuệ để mổ xẻ tháo gỡ mọi nút thắt bế tắc, giải oan khiên nghiệp chướng, biến nguy thành an, giải phóng tâm hồn khỏi gông cùm phiền não.
Câu ví dụ với từ “溶解”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新型生物可降解医用缝合线在人体伤口愈合后,能够完全无毒安全地溶解并被人体组织自然吸收代谢。
Xīn xíng shēng wù kě jiàng jiě yī yòng féng hé xiàn zài rén tǐ shāng kǒu yù hé hòu, néng gòu wán quán wú dú ān quán dì róng jiě bìng bèi rén tǐ zǔ zhī zì rán xī shōu dài xiè.
“Chỉ khâu y tế tự tiêu sinh học kiểu mới sau khi vết thương của cơ thể người đã lành có thể hòa tan an toàn hoàn toàn không độc hại và được các mô cơ thể người hấp thụ chuyển hóa một cách tự nhiên.”
The biodegradable medical suture dissolves safely and non-toxically after wounds heal, naturally absorbed by tissues.
深刻领悟“溶解”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ róng jiě ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “溶解” (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học) - DUNG GIẢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "溶解" (hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “溶解” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 溶解 (róng jiě)
溶解 (róng jiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “溶解” có phiên âm Pinyin là “róng jiě”, âm Hán Việt là “DUNG GIẢI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)” (tiếng Anh: to dissolve, dissolution, solution).
Chữ 溶解 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “溶解” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.