童年
Minh họa từ vựng 童年
tóngnián HÁN VIỆT: ĐỒNG NIÊN

童年: tuổi thơ, thời thơ ấu

tuổi thơ thời thơ ấu

Nghĩa tiếng Anh (English): childhood

Nét viết & luyện viết chữ 童年

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 童

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

童
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhi đồng, trẻ thơ

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

年
nián NIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

năm (thời gian)

Bộ 干 (BỘ CAN • 6 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Chữ NIÊN (年) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người (人) đang cõng bó lúa chín (禾) trĩu hạt trên lưng. Thời cổ đại, nông dân gieo trồng và thu hoạch mỗi năm một vụ chính, nên khi lúa chín được gánh về nhà cũng là lúc khép lại một chu kỳ bốn mùa. Từ nghĩa gốc là mùa màng bội thu, chữ NIÊN trở thành đơn vị chỉ "năm", gắn liền với niềm vui đoàn viên mỗi dịp Tết đến xuân về.

Câu ví dụ với từ “童年”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

童年时期仰望星空时产生的强烈好奇心,点燃了他长大后立志投身深空天文探索的科学梦想。

Tóng nián shí qī yǎng wàng xīng kōng shí chǎn shēng de qiáng liè hào qí xīn, diǎn rán le tā zhǎng dà hòu lì zhì tóu shēn shēn kōng tiān wén tàn suǒ de kē xué mèng xiǎng.

“Trí tò mò mãnh liệt nảy sinh khi ngước nhìn bầu trời sao thuở tuổi thơ thời thơ ấu đã thắp sáng ước mơ khoa học lập chí cống hiến cho thám hiểm thiên văn không gian sâu khi anh lớn lên.”

Curiosity from gazing at starry skies in childhood ignited his scientific dream of space exploration.

Từ “童年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →