耄龄: tuổi già (khoảng 80–90 tuổi trở lên)
Nét viết & luyện viết chữ 耄龄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠO (耄): thuộc bộ LÃO (老), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuổi già (khoảng 80–90 tuổi trở lên)
Chữ MẠO (耄): thuộc bộ LÃO (老), gồm 10 nét.
tuổi tác; năm
Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét, thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).
Câu ví dụ với từ “耄龄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 耄龄.
Từ “耄龄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耄龄 (mào líng)
耄龄 (mào líng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耄龄” có phiên âm Pinyin là “mào líng”, âm Hán Việt là “MẠO LINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuổi già (khoảng 80–90 tuổi trở lên)”.
Chữ 耄龄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “耄龄” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 老. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.