尸
Minh họa từ vựng 尸 (shī)
shī HÁN VIỆT: THI

尸: thi thể; xác chết; thi hài

thi thể xác chết thi hài

Nét viết & luyện viết chữ 尸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.” — Chữ THI (尸) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình dáng một người đang ngồi co chân hoặc nằm duỗi người bất động. Thời cổ đại, trong các nghi lễ cúng tế tổ tiên, người ta thường chọn một người con cháu ngồi trang nghiêm bất động trên bệ cao để đóng vai thần chủ nhận lễ bái, gọi là THI (尸), về sau mới dùng để chỉ thi hài người đã khuất (phồn thể viết là 屍). Khi làm bộ thủ, bộ THI (尸) cấu tạo nên nhiều chữ liên quan đến cơ thể người và kiến trúc nhà cửa (như CƯ 居, ỐC 屋).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尸
shī THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi thể; xác chết; thi hài

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.”

Chữ THI (尸) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình dáng một người đang ngồi co chân hoặc nằm duỗi người bất động. Thời cổ đại, trong các nghi lễ cúng tế tổ tiên, người ta thường chọn một người con cháu ngồi trang nghiêm bất động trên bệ cao để đóng vai thần chủ nhận lễ bái, gọi là THI (尸), về sau mới dùng để chỉ thi hài người đã khuất (phồn thể viết là 屍). Khi làm bộ thủ, bộ THI (尸) cấu tạo nên nhiều chữ liên quan đến cơ thể người và kiến trúc nhà cửa (như CƯ 居, ỐC 屋).

Câu ví dụ với từ “尸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

河边发现一具尸体。

hé biān fāxiàn yī jù shītǐ.

“Tại bờ sông phát hiện một thi thể.”

Ví dụ #2

屋内藏着一具女尸。

wūnèi cángzhe yī jù nǚshī.

“Trong nhà cất giấu một thi thể nữ.”

Từ “尸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尸 (shī)

尸 (shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尸” có phiên âm Pinyin là “shī”, âm Hán Việt là “THI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thi thể; xác chết; thi hài”.

Chữ 尸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尸” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-11-20T14:41:56+07:00