墓碑: mộ bia; mộ chí
Nét viết & luyện viết chữ 墓碑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mộ, ngôi mộ, lăng mộ cổ
Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
tấm bia, bia đá kỷ niệm, tượng đài bia
Chữ BI (碑): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 里程碑 (LÝ TRÌNH BI: cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi).
Câu ví dụ với từ “墓碑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你想让我交出赛拉斯的墓碑。
nǐ xiǎng ràng wǒ jiāochū sài lāsī de mùbēi.
“Bạn muốn tôi giao bia mộ của Silas?”
墓碑上的字迹模糊不清。
mùbēi shàng de zìjī móhúbùqīng.
“Chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.”
Từ “墓碑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墓碑 (mùbēi)
墓碑 (mùbēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “墓碑” có phiên âm Pinyin là “mùbēi”, âm Hán Việt là “MỘ BI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mộ bia; mộ chí”.
Chữ 墓碑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “墓碑” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.