构想: ý tưởng kiến trúc, phác thảo thiết kế, ý đồ quy hoạch
Nghĩa tiếng Anh (English): concept, idea, vision, conception, to conceive
Nét viết & luyện viết chữ 构想
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ý tưởng kiến trúc, phác thảo thiết kế, ý đồ quy hoạch
Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
muốn, nghĩ, nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”
Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').
Câu ví dụ với từ “构想”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战略科学家提出的深空引力波空间探测天基实验系统前瞻性构想,如今已逐步转化为国家重大科技立项现实。
Zhàn lüè kē xué jiā tí chū de shēn kōng yǐn lì bō kōng jiān tàn cè tiān jī shí yàn xì tǒng qián zhān xìng gòu xiǎng, rú jīn yǐ zhú bù zhuǎn huà wèi guó jiā zhòng dà kē jì lì xiàng xiàn shí.
“Ý tưởng kiến trúc ý đồ quy hoạch có tầm nhìn xa về hệ thống thực nghiệm trên vũ trụ thám trắc sóng hấp dẫn không gian sâu do nhà khoa học chiến lược đưa ra ngày nay đã từng bước chuyển hóa thành hiện thực lập dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia.”
The strategic scientist's forward-looking concept for spaceborne gravitational wave detection has become reality.
Từ “构想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 构想 (gòuxiǎng)
构想 (gòuxiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “构想” có phiên âm Pinyin là “gòuxiǎng”, âm Hán Việt là “CẤU TƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ý tưởng kiến trúc, phác thảo thiết kế, ý đồ quy hoạch” (tiếng Anh: concept, idea, vision, conception, to conceive).
Chữ 构想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “构想” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.