Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#3 HSK 9 Danh từ

国家科技纪检监察部门深化对重大国家科研资金分配与使用全过程穿透式监督,确保宝贵科研资金全额用在攻关刀刃上。

Guó jiā kē jì jì jiǎn jiān chá bù mén shēn huà duì zhòng dà guó jiā kē yán zī jīn fēn pèi yǔ shǐ yòng quán guò chéng chuān tòu shì jiān dū, què bǎo bǎo guì kē yán zī jīn quán é yòng zài gōng guān dāo rèn shàng.

“Bộ phận giám sát thanh tra thanh tra kiểm tra kỷ luật khoa học công nghệ quốc gia đi sâu giám sát xuyên suốt toàn bộ quá trình sử dụng và phân bổ nguồn vốn nghiên cứu khoa học trọng đại của quốc gia, bảo đảm nguồn vốn nghiên cứu quý báu được dùng toàn bộ đúng vào lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất) của việc vượt khó.”

Bộ: 皿 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

国家科技伦理与学风监督委员会健全了学术不端线索依法依规核查处理机制,坚决严肃惩处被实名举报核实的学术造假行为。

Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué fēng jiān dū wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān xiàn suǒ yī fǎ yī guī hé chá chǔ lǐ jī zhì, jiān jué yán sù chéng chǔ bèi shí míng jǔ bào hé shí de xué shù zào jiǎ xíng wéi.

“Hội đồng Giám sát Học phong và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế thẩm tra xử lý các manh mối sai sót học thuật theo đúng pháp luật quy định, kiên quyết xử phạt nghiêm minh các hành vi làm giả học thuật được thẩm tra xác thực sau khi bị tố giác báo cáo tố cáo bằng tên thật.”

Bộ: 丶 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。

Guó jiā wán shàn xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ yǔ xīn yè tài láo dòng zhě quán yì bǎo zhàng jī zhì, qiè shí wéi hù rén mín qún zhòng zài shù zì jīng jì shí dài de hé fǎ quán yì.

“Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
居留许可
jūliú xǔkě CƯ LƯU HỨA KHẢ

thẻ cư trú

申请居留许可,可以由工作单位代办。

Shēnqǐng jūliú xǔkě, kěyǐ yóu gōngzuò dānwèi dàibàn.

“Việc xin giấy phép cư trú có thể do đơn vị công tác giải quyết.”

Bộ: 尸 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家全面深化司法体制综合配套改革,全面落实司法责任制,努力让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义。

Guó jiā quán miàn shēn huà sī fǎ tǐ zhì zōng hé pèi tào gǎi gé, quán miàn luò shí sī fǎ zé rèn zhì, nǔ lì ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì.

“Nhà nước đi sâu cải cách đồng bộ toàn diện thể chế tư pháp, thực thi triệt để chế độ trách nhiệm tư pháp, nỗ lực giúp quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

个别霸权国家妄图通过技术封锁与单边制裁掠夺他国发展成果的霸权行径,与强盗逻辑无异,注定会彻底破产。

Gè bié bà quán guó jiā wàng tú tōng guò jì shù fēng suǒ yǔ dān biān zhì cái lüè duó tā guó fā zhǎn chéng guǒ de bà quán xíng jìng, yǔ qiáng dào luó jí wú yì, zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.

“Hành vi bá quyền của một vài quốc gia bá quyền mưu đồ thông qua phong tỏa công nghệ và trừng phạt đơn phương để cướp đoạt thành quả phát triển của nước khác chẳng khác gì logic của kẻ cướp cường đạo, chắc chắn sẽ phá sản hoàn toàn.”

Bộ: 弓 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →