权益: quyền và lợi ích hợp pháp
Nghĩa tiếng Anh (English): rights and interests, legitimate rights
Nét viết & luyện viết chữ 权益
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
quyền và lợi ích hợp pháp
Chữ ÍCH (益): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 利益 (LỢI ÍCH: lợi ích, quyền lợi), 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH: đã tốt càng muốn tốt hơn, tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo), 权益 (QUYỀN ÍCH: quyền và lợi ích hợp pháp), 日益 (NHẬT ÍCH: ngày càng, càng ngày càng (tăng tiến theo thời gian)).
Câu ví dụ với từ “权益”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。
Guó jiā wán shàn xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ yǔ xīn yè tài láo dòng zhě quán yì bǎo zhàng jī zhì, qiè shí wéi hù rén mín qún zhòng zài shù zì jīng jì shí dài de hé fǎ quán yì.
“Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.”
The state perfected consumer protection laws, safeguarding legitimate rights and interests in the digital economy era.
深刻领悟“权益”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ quán yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “权益” (quyền và lợi ích hợp pháp - QUYỀN ÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "权益" (quyền và lợi ích hợp pháp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “权益” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 权益 (quán yì)
权益 (quán yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “权益” có phiên âm Pinyin là “quán yì”, âm Hán Việt là “QUYỀN ÍCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quyền và lợi ích hợp pháp” (tiếng Anh: rights and interests, legitimate rights).
Chữ 权益 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “权益” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.