侵权
Minh họa từ vựng 侵权 (qīnquán)
qīnquán HÁN VIỆT: XÂM QUYỀN

侵权: vi phạm quyền lợi; xâm phạm quyền lợi

vi phạm quyền lợi xâm phạm quyền lợi

Nét viết & luyện viết chữ 侵权

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侵
qīnquán XÂM QUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vi phạm quyền lợi; xâm phạm quyền lợi

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).

权
quán QUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).

Câu ví dụ với từ “侵权”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

任何人都不能侵权。

rènhé rén dōu bùnéng qīnquán.

“Bất kỳ ai cũng không được xâm phạm quyền lợi.”

Ví dụ #2

网站因侵权而被起诉。

wǎngzhàn yīn qīnquán ér bèi qǐsù.

“Trang web bị kiện vì xâm phạm quyền lợi.”

Từ “侵权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侵权 (qīnquán)

侵权 (qīnquán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侵权” có phiên âm Pinyin là “qīnquán”, âm Hán Việt là “XÂM QUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vi phạm quyền lợi; xâm phạm quyền lợi”.

Chữ 侵权 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “侵权” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-06-27T22:30:41+07:00